浮现: hiện lên, nổi lên trước mắt, dâng trào trong tâm trí
Nghĩa tiếng Anh (English): to appear, to emerge, to surface, to float before one's eyes
Nét viết & luyện viết chữ 浮现
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt
Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
hiện lên, nổi lên trước mắt, dâng trào trong tâm trí
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái viên NGỌC sáng ngời Bên phải mắt KIẾN nhìn đời tỏ phân Bây giờ HIỆN TẠI ở gần Ngọc kia lộ sáng muôn phần đẹp tươi.”
Chữ HIỆN (现) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái và bộ KIẾN (见 - nhìn thấy) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ HIỆN là ánh sáng lấp lánh của viên ngọc quý khi được mài giũa lộ ra trước mắt. Từ hình ảnh viên ngọc (王) phát sáng để mắt thường trông thấy được (见), chữ mở rộng nghĩa thành 'xuất hiện, hiển lộ' và chỉ thời điểm ngay trước mắt là 'bây giờ, hiện tại' (HIỆN TẠI).
Câu ví dụ với từ “浮现”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当深空探测器传回第一张火星全景高清彩照时,控制大厅里老中青三代航天人脸上都浮现出了欣慰激动的笑容。
Dāng shēn kōng tàn cè qì chuán huí dì yī zhāng huǒ xīng quán jǐng gāo qīng cǎi zhào shí, kòng zhì dà tīng lǐ lǎo zhōng qīng sān dài háng tiān rén liǎn shàng dōu fú xiàn chū le xīn wèi jī dòng de xiào róng.
“Khi tàu thám trắc không gian sâu gửi về bức ảnh màu độ nét cao toàn cảnh đầu tiên của Sao Hỏa, trên gương mặt của ba thế hệ những người làm hàng không vũ trụ già - trung - trẻ trong đại sảnh điều khiển đều hiện lên nổi lên nụ cười xúc động và ấm lòng.”
As the deep-space probe sent back its first Mars HD panoramic photo, relieved smiles surfaced on researchers' faces.
Từ “浮现” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浮现 (fúxiàn)
浮现 (fúxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “浮现” có phiên âm Pinyin là “fúxiàn”, âm Hán Việt là “PHÙ HIỆN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hiện lên, nổi lên trước mắt, dâng trào trong tâm trí” (tiếng Anh: to appear, to emerge, to surface, to float before one's eyes).
Chữ 浮现 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “浮现” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.