汤圆: bánh trôi; chè trôi nước
Nét viết & luyện viết chữ 汤圆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
canh, súp, nước dùng
Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.
tròn, hình tròn, viên mãn
Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Câu ví dụ với từ “汤圆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这碗汤圆真好吃。
zhè wǎn tāngyuán zhēn hǎo chī.
“Bát bánh trôi nước này thật ngon.”
他做的汤圆很有名。
tā zuò de tāngyuán hěn yǒumíng.
“Bánh trôi nước anh ấy làm rất nổi tiếng.”
Từ “汤圆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汤圆 (tāngyuán)
汤圆 (tāngyuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “汤圆” có phiên âm Pinyin là “tāngyuán”, âm Hán Việt là “THANG VIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh trôi; chè trôi nước”.
Chữ 汤圆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “汤圆” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.