气功: khí công, dưỡng sinh khí công truyền thống
Nghĩa tiếng Anh (English): qigong (traditional Chinese breathing and exercise system)
Nét viết & luyện viết chữ 气功
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.” — Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
công lao, thành tựu; công phu, kỹ năng; công (vật lý)
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Câu ví dụ với từ “气功”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家体育总局大力推广八段锦、五禽戏等中华传统健身养生气功,引导全民养成科学健康文明的生活方式。
Guó jiā tǐ yù zǒng jú dà lì tuī guǎng bā duàn jǐn, wǔ qín xì děng zhōng huá chuán tǒng jiàn shēn yǎng shēng qì gōng, yǐn dǎo quán mín yǎng chéng kē xué jiàn kāng wén míng de shēng huó fāng shì.
“Tổng cục Thể dục Thể thao Quốc gia đẩy mạnh phổ biến các bài tập khí công dưỡng sinh rèn luyện sức khỏe truyền thống Trung Hoa như Bát Đoạn Cẩm, Ngũ Cầm Hí, dẫn dắt toàn dân hình thành lối sống văn minh khoa học lành mạnh.”
Sports authorities popularize traditional fitness qigong like Baduanjin, guiding citizens toward healthy scientific lifestyles.
深刻领悟“气功”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qì gōng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “气功” (khí công, dưỡng sinh khí công truyền thống - KHÍ CÔNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "气功" (khí công, dưỡng sinh khí công truyền thống) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “气功” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 气功 (qì gōng)
气功 (qì gōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “气功” có phiên âm Pinyin là “qì gōng”, âm Hán Việt là “KHÍ CÔNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khí công, dưỡng sinh khí công truyền thống” (tiếng Anh: qigong (traditional Chinese breathing and exercise system)).
Chữ 气功 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “气功” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 气. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.