查
Minh họa từ vựng 查 (chá)
chá HÁN VIỆT: TRA

查: tra, tra cứu, kiểm tra

tra tra cứu kiểm tra

Nghĩa tiếng Anh (English): to check, to look up, to inspect, to investigate

Nét viết & luyện viết chữ 查

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 查

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

查
chá TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).

Câu ví dụ với từ “查”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在撰写学术论文开题报告前,我们需要系统查阅国内外最新的权威文献与科研成果。

Zài zhuàn xiě xué shù lùn wén kāi tí bào gào qián, wǒ men xū yào xì tǒng chá yuè guó nèi wài zuì xīn de quán wēi wén xiàn yǔ kē yán chéng guǒ.

“Trước khi viết báo cáo đề cương luận văn học thuật, chúng ta cần tra tra cứu có hệ thống các thành quả nghiên cứu khoa học và văn hiến có thẩm quyền mới nhất trong và ngoài nước.”

Before writing a thesis proposal, we need to systematically check and look up the latest authoritative literature.

Từ “查” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 查 (chá)

查 (chá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “查” có phiên âm Pinyin là “chá”, âm Hán Việt là “TRA”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tra, tra cứu, kiểm tra” (tiếng Anh: to check, to look up, to inspect, to investigate).

Chữ 查 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “查” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2020-11-03T11:49:18+07:00