查: tra, tra cứu, kiểm tra
Nghĩa tiếng Anh (English): to check, to look up, to inspect, to investigate
Nét viết & luyện viết chữ 查
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tra, tra cứu, kiểm tra
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Câu ví dụ với từ “查”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在撰写学术论文开题报告前,我们需要系统查阅国内外最新的权威文献与科研成果。
Zài zhuàn xiě xué shù lùn wén kāi tí bào gào qián, wǒ men xū yào xì tǒng chá yuè guó nèi wài zuì xīn de quán wēi wén xiàn yǔ kē yán chéng guǒ.
“Trước khi viết báo cáo đề cương luận văn học thuật, chúng ta cần tra tra cứu có hệ thống các thành quả nghiên cứu khoa học và văn hiến có thẩm quyền mới nhất trong và ngoài nước.”
Before writing a thesis proposal, we need to systematically check and look up the latest authoritative literature.
Từ “查” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn