架势 Phồn thể: 架勢
Minh họa từ vựng 架势 (jiàshi)
jiàshi HÁN VIỆT: GIÁ THẾ

架势: tư thế thế trận; khí thế phô trương (khẩu ngữ)

tư thế thế trận khí thế phô trương (khẩu ngữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): posture, stance, manner, impressive appearance

Nét viết & luyện viết chữ 架势

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 架

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

架
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cái (máy bay, đàn); giá đỡ; bắc (cầu)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).

势
shì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền lực, sức mạnh; xu hướng

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).

Câu ví dụ với từ “架势”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学工程全要素联调现场,各专业团队摆开协同作战的阵地架势,严阵以待准备迎接首束高能粒子束流引出测试。

Zài dà kē xué gōng chéng quán yào sù lián diào xiàn chǎng, gè zhuān yè tuán duì bǎi kāi xié tóng zuò zhàn de zhèn dì jià shì, yán zhèn yǐ dài zhǔn bèi yíng jiē shǒu shù gāo néng lì zi shù liú yǐn chū cè shì.

“Tại hiện trường liên điều toàn bộ yếu tố công trình khoa học lớn, các đội ngũ chuyên môn bày ra tư thế thế trận trận địa hiệp đồng tác chiến, dàn trận nghiêm cẩn sẵn sàng đón nhận đợt thử nghiệm dẫn chùm hạt năng lượng cao đầu tiên ra ngoài.”

At the joint commissioning site, specialized teams assumed an operational posture ready for the first beam extraction.

Từ “架势” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 架势 (jiàshi)

架势 (jiàshi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “架势” có phiên âm Pinyin là “jiàshi”, âm Hán Việt là “GIÁ THẾ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tư thế thế trận; khí thế phô trương (khẩu ngữ)” (tiếng Anh: posture, stance, manner, impressive appearance).

Chữ 架势 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “架势” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2017-12-29T22:43:51+07:00