局势 Phồn thể: 局勢
Minh họa từ vựng 局势 (jú shì)
jú shì HÁN VIỆT: CỤC THẾ

局势: cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh)

cục diện tình hình thời cuộc (chính trị an ninh)

Nghĩa tiếng Anh (English): situation, state of affairs (political/international)

Nét viết & luyện viết chữ 局势

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 局

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỤC (局): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục), 布局 (BỐ CỤC: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể), 格局 (CÁCH CỤC: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn), 公安局 (CÔNG AN CỤC: Cục Công an, Công an quận/thành phố).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

局
jú CỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cục, cơ quan cục; cục diện đại cục; ván cờ (lượng từ)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CỤC (局): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục), 布局 (BỐ CỤC: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể), 格局 (CÁCH CỤC: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn), 公安局 (CÔNG AN CỤC: Cục Công an, Công an quận/thành phố).

势
shì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền lực, sức mạnh; xu hướng

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).

Câu ví dụ với từ “局势”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对复杂严峻的国际地缘政治安全局势,中国始终坚持独立自主的和平外交政策,积极推动政治解决国际热点问题。

Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì dì yuán zhèng zhì ān quán jú shì, zhōng guó shǐ zhōng jiān chí dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè, jī jí tuī dòng zhèng zhì jiě jué guó jì rè diǎn wèn tí.

“Đứng trước tình hình an ninh địa chính trị quốc tế phức tạp và gay gắt, Trung Quốc luôn kiên trì chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, tích cực thúc đẩy giải quyết các vấn đề điểm nóng quốc tế bằng biện pháp chính trị.”

Facing complex global geopolitical security situations, China adheres to independent foreign policies, promoting political settlements.

Ví dụ #2

深刻领悟“局势”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jú shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “局势” (cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh) - CỤC THẾ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "局势" (cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “局势” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 局势 (jú shì)

局势 (jú shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “局势” có phiên âm Pinyin là “jú shì”, âm Hán Việt là “CỤC THẾ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh)” (tiếng Anh: situation, state of affairs (political/international)).

Chữ 局势 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “局势” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-07-18T22:35:03+07:00