替
Minh họa từ vựng 替 (tì)
tì HÁN VIỆT: THẾ

替: thay, thay cho, thay thế; hộ giúp

thay thay cho thay thế hộ giúp

Nghĩa tiếng Anh (English): for, on behalf of, to replace, to substitute

Nét viết & luyện viết chữ 替

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 替

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

替
tì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay, thay cho, thay thế; hộ giúp

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).

Câu ví dụ với từ “替”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

看到青年科研骨干攻克了重大卡脖子技术难关,老院士由衷地替年轻一代感到骄傲与欣慰。

Kàn dào qīng nián kē yán gǔ gàn gōng kè le zhòng dà qiǎ bó zi jì shù nán guān, lǎo yuàn shì yóu zhōng dì tì nián qīng yí dài gǎn dào jiāo ào yǔ xīn wèi.

“Nhìn thấy các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi chinh phục được ải khó công nghệ nghẽn cổ chai trọng đại, vị viện sĩ lão thành từ đáy lòng cảm thấy vô cùng tự hào và an ủi thay cho thế hệ trẻ.”

Seeing young researchers conquer tech bottlenecks, the academician felt proud on behalf of the youth.

Từ “替” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 替 (tì)

替 (tì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “替” có phiên âm Pinyin là “tì”, âm Hán Việt là “THẾ”, thuộc từ loại Giới từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thay, thay cho, thay thế; hộ giúp” (tiếng Anh: for, on behalf of, to replace, to substitute).

Chữ 替 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “替” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2020-06-08T13:15:12+07:00