替代
Minh họa từ vựng 替代 (tìdài)
tìdài HÁN VIỆT: THẾ ĐẠI

替代: thay thế, thế chỗ

thay thế thế chỗ

Nghĩa tiếng Anh (English): to substitute, to replace, to supersede

Nét viết & luyện viết chữ 替代

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 替

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

替
tì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay, thay cho, thay thế; hộ giúp

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).

代
dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thay thế, thời đại, thế hệ, triều đại

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.)

Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).

Câu ví dụ với từ “替代”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全自主研发的新型高分子环保合成材料,顺利实现了对传统进口工业原材料的全面自主替代。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng gāo fēn zǐ huán bǎo hé chéng cái liào, shùn lì shí xiàn le duì chuán tǒng jìn kǒu gōng yè yuán cái liào de quán miàn zì zhǔ tì dài.

“Vật liệu tổng hợp thân thiện môi trường đại phân tử (polymer) kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện thành công việc tự chủ thay thế toàn diện đối với các nguyên liệu công nghiệp truyền thống nhập khẩu.”

The polymer material independently developed achieved comprehensive domestic substitution for imported materials.

Từ “替代” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 替代 (tìdài)

替代 (tìdài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “替代” có phiên âm Pinyin là “tìdài”, âm Hán Việt là “THẾ ĐẠI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thay thế, thế chỗ” (tiếng Anh: to substitute, to replace, to supersede).

Chữ 替代 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “替代” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2025-07-20T22:23:53+07:00