显 Phồn thể: 顯
Minh họa từ vựng 显 (xiǎn)
xiǎn HÁN VIỆT: HIỂN

显: hiện rõ, phô bày, biểu lộ; rõ ràng nổi bật

hiện rõ phô bày biểu lộ rõ ràng nổi bật

Nghĩa tiếng Anh (English): to show, to appear, obvious, notable, prominent

Nét viết & luyện viết chữ 显

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 显

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỂN (显, phồn thể: 顯): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 明显 (MINH HIỂN: rõ rệt, hiển nhiên, rành rành), 显得 (HIỂN ĐẮC: trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra), 显然 (HIỂN NHIÊN: rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ), 显示 (HIỂN THỊ: hiển thị, cho thấy, biểu thị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

显
xiǎn HIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiện rõ, phô bày, biểu lộ; rõ ràng nổi bật

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ HIỂN (显, phồn thể: 顯): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 明显 (MINH HIỂN: rõ rệt, hiển nhiên, rành rành), 显得 (HIỂN ĐẮC: trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra), 显然 (HIỂN NHIÊN: rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ), 显示 (HIỂN THỊ: hiển thị, cho thấy, biểu thị).

Câu ví dụ với từ “显”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置超精密光学干涉测量大屏幕上,微米级的物理干涉条纹变化特征显露得极其清晰分明。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì guāng xué gān shè cè liáng dà píng mù shàng, wēi mǐ jí de wù lǐ gān shè tiáo wén biàn huà tè zhēng xiǎn lù dé jí qí qīng xī fēn míng.

“Trên màn hình lớn đo đạc giao thoa quang học siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn, các đặc trưng biến đổi vân giao thoa vật lý cấp độ micromet hiển lộ hiện rõ cực kỳ rõ ràng rành mạch.”

On measurement screens, micro-level physical interference fringes appeared with extreme clarity.

Từ “显” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 显 (xiǎn)

显 (xiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “显” có phiên âm Pinyin là “xiǎn”, âm Hán Việt là “HIỂN”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hiện rõ, phô bày, biểu lộ; rõ ràng nổi bật” (tiếng Anh: to show, to appear, obvious, notable, prominent).

Chữ 显 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “显” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2022-05-12T10:46:14+07:00