昼夜 Phồn thể: 晝夜
Minh họa từ vựng 昼夜
zhòu yè HÁN VIỆT: TRÚ DẠ

昼夜: ngày đêm, suốt ngày đêm 24/24

ngày đêm suốt ngày đêm 24/24

Nghĩa tiếng Anh (English): day and night, round the clock, 24 hours

Nét viết & luyện viết chữ 昼夜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÚ (昼, phồn thể: 晝): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 昼夜 (TRÚ DẠ: ngày đêm, suốt ngày đêm 24/24).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昼
zhòu yè TRÚ DẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày đêm, suốt ngày đêm 24/24

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRÚ (昼, phồn thể: 晝): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 昼夜 (TRÚ DẠ: ngày đêm, suốt ngày đêm 24/24).

夜
yè DẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đêm, ban đêm

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét): Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”

Chữ DẠ (夜) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Kim văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ TỊCH (夕 - vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn) biểu ý kết hợp với chữ DỊCH (亦 - biểu âm kiêm chỉ nơi khuất tối dưới nách). Khi màn đêm buông xuống dưới mái hiên (亠), con người (亻) dừng bước chân (夂) để nghỉ ngơi dưới ánh trăng sao (夕). Chữ DẠ (夜) gợi lên không gian tĩnh lặng của đêm khuya và sự tuần hoàn bền bỉ của ngày đêm (NHẬT DẠ).

Câu ví dụ với từ “昼夜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大抢险救灾一线,数万名武警官兵与专业工程救援队员昼夜不停连续奋战,以最快速度抢通了生命救援通道。

Zài zhòng dà qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, shù wàn míng wǔ jǐng guān bīng yǔ zhuān yè gōng chéng jiù yuán duì yuán zhòu yè bù tíng lián xù fèn zhàn, yǐ zuì kuài sù dù qiǎng tōng le shēng mìng jiù yuán tōng dào.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ trọng đại, hàng vạn cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang và nhân viên cứu hộ công trình chuyên nghiệp đã liên tục chiến đấu ngày đêm không ngừng nghỉ, với tốc độ nhanh nhất đã thông tuyến con đường cứu hộ sinh mệnh.”

On disaster relief frontlines, thousands of armed police and rescue workers fought round the clock to clear life-saving corridors.

Ví dụ #2

深刻领悟“昼夜”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhòu yè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “昼夜” (ngày đêm, suốt ngày đêm 24/24 - TRÚ DẠ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "昼夜" (ngày đêm, suốt ngày đêm 24/24) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “昼夜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →