昭雪
Minh họa từ vựng 昭雪 (zhāoxuě)
zhāoxuě HÁN VIỆT: CHIÊU TUYẾT

昭雪: rửa sạch; gột sạch (oan khuất)

rửa sạch gột sạch (oan khuất)

Nét viết & luyện viết chữ 昭雪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIÊU (昭): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昭
zhāo CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rõ ràng; nổi bật; sáng tỏ; rõ rệt; tỏ rõ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHIÊU (昭): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét.

雪
xuě TUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyết

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Mưa lạnh ngưng tụ từ trên tầng trời cao rơi xuống.) 彐 / 彗 BÀN TAY CẦM CHỔI QUÉT (Bàn tay gom quét những bông tuyết trắng đóng băng trên hiên nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”

Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.

Câu ví dụ với từ “昭雪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他终于得以昭雪冤屈。

Tā zhōngyú déyǐ zhāoxuě yuānqū.

“Anh ấy cuối cùng đã được rửa sạch oan khuất.”

Từ “昭雪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 昭雪 (zhāoxuě)

昭雪 (zhāoxuě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “昭雪” có phiên âm Pinyin là “zhāoxuě”, âm Hán Việt là “CHIÊU TUYẾT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rửa sạch; gột sạch (oan khuất)”.

Chữ 昭雪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “昭雪” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-04T14:26:55+07:00