改善
Minh họa từ vựng 改善 (gǎi shàn)
gǎi shàn HÁN VIỆT: CẢI THIỆN

改善: cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)

cải thiện nâng cao (môi trường điều kiện sống)

Nghĩa tiếng Anh (English): to improve, to ameliorate, improvement

Nét viết & luyện viết chữ 改善

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 改

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.” — Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

改
gǎi CẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sửa, sửa đổi, thay đổi, chấm (bài)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.”

Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

善
gǎi shàn CẢI THIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 BỘ DƯƠNG (Con cừu/dê hiền hòa, biểu tượng của sự cát tường và thánh thiện trong cổ đại.) 口 BỘ KHẨU (Chiếc miệng nói lời hay ý đẹp, luôn hướng tới hòa ái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dê con ngoan ngoãn ngây thơ Nói lời hiền thiện sớm trưa thuận hòa. Trên DƯƠNG (羊) dưới KHẨU (口) ôn hòa, Chữ THIỆN (善) phúc đức nở hoa muôn đời.”

Chữ THIỆN (善) là chữ hội ý, thời Giáp cốt văn gồm con dê (羊) và hai chữ Ngôn (lời nói). Nghĩa gốc là lời nói ôn hòa, nhu thuận như tính cách loài cừu. Làm việc thiện bắt đầu từ tấm lòng thuần hậu và lời nói chan chứa tình yêu thương.

Câu ví dụ với từ “改善”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过实施老旧小区综合改造工程,广大居民的居住条件与社区生活品质得到了极大改善。

Tōng guò shí shī lǎo jiù xiǎo qū zōng hé gǎi zào gōng chéng, guǎng dà jū mín de jū zhù tiáo jiàn yǔ shè qū shēng huó pǐn zhì dé dào le jí dà gǎi shàn.

“Thông qua việc thực hiện dự án cải tạo tổng thể các khu tập thể cũ, điều kiện ăn ở cùng chất lượng cuộc sống cộng đồng của đông đảo cư dân đã được cải thiện rõ rệt.”

Through comprehensive renovations of old residential neighborhoods, living conditions and community life quality have greatly improved.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“改善”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ gǎi shàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “改善” (cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống) - CẢI THIỆN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "改善" (cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)) is crucial.

Từ “改善” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 改善 (gǎi shàn)

改善 (gǎi shàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “改善” có phiên âm Pinyin là “gǎi shàn”, âm Hán Việt là “CẢI THIỆN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)” (tiếng Anh: to improve, to ameliorate, improvement).

Chữ 改善 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “改善” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2019-04-16T13:23:01+07:00