摇: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền
Nghĩa tiếng Anh (English): to shake, to wave, to rock, to sway
Nét viết & luyện viết chữ 摇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Câu ví dụ với từ “摇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
微风吹过,湖畔那一排排依依杨柳轻轻摇曳着翠绿纤细的枝条,在水面上荡起层层优美涟漪。
Wēi fēng chuī guò, hú pàn nà yī pái pái yī yī yáng liǔ qīng qīng yáo yè zhe cuì lǜ xiān xì de zhī tiáo, zài shuǐ miàn shàng dàng qǐ céng céng yōu měi lián yī.
“Làn gió nhẹ thổi qua, từng hàng liễu rủ bên bờ hồ khẽ đung đưa những cành lá xanh non mềm mại, làm gợn lên trên mặt nước từng lớp sóng gợn lăn tăn tuyệt đẹp.”
As breezes blew, willows along the lake swayed their slender green branches gently, rippling the water surface.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“摇”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ yáo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “摇” (rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền - DAO) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "摇" (rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền) is crucial.
Từ “摇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摇 (yáo)
摇 (yáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “摇” có phiên âm Pinyin là “yáo”, âm Hán Việt là “DAO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền” (tiếng Anh: to shake, to wave, to rock, to sway).
Chữ 摇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “摇” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.