揭示: hé lộ, làm sáng tỏ vạch rõ bản chất
Nghĩa tiếng Anh (English): to reveal, to uncover, to disclose, to elucidate
Nét viết & luyện viết chữ 揭示
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mở ra, vạch trần; bóc ra lật mở
Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Tỏ rõ, mách bảo, thần đất
Câu thơ nhớ chữ: “Hai ngang lễ vật đặt trên đài, Ba nét chân hương tỏa khói dài. Thành tâm khấn nguyện trình thần thánh, Tỏ rõ lòng mình chẳng đổi thay.”
Chữ THỊ (示) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình chiếc bàn thờ ba chân đặt lễ vật phía trên để dâng cúng trời đất và thần linh. Khi tế lễ, con người luôn thành tâm khấn nguyện để bày tỏ tấm lòng và mong thần linh ban xuống điềm báo chỉ dẫn. Bởi vậy, từ nghĩa gốc là bàn thờ tế tự, chữ THỊ (示) mở rộng thành nghĩa bày tỏ, chỉ bảo, đồng thời làm bộ thủ cho hàng loạt chữ liên quan đến phúc lộc và nghi lễ tâm linh.
Câu ví dụ với từ “揭示”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科学家利用大科学装置同步辐射光源,在国际上首次在原子尺度上揭示了高温超导微观电子相分离物理机理。
Wǒ guó kē xué jiā lì yòng dà kē xué zhuāng zhì tóng bù fú shè guāng yuán, zài guó jì shàng shǒu cì zài yuán zi chǐ dù shàng jiē shì le gāo wēn chāo dǎo wēi guān diàn zi xiāng fēn lí wù lǐ jī lǐ.
“Các nhà khoa học nước ta ứng dụng nguồn sáng bức xạ đồng bộ của thiết bị khoa học lớn, lần đầu tiên trên thế giới ở quy mô nguyên tử đã làm sáng tỏ hé lộ cơ chế vật lý phân tách pha electron vi mô siêu dẫn nhiệt độ cao.”
Using synchrotron light sources, Chinese scientists revealed the physics of electronic phase separation in superconductors.
Từ “揭示” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揭示 (jiēshì)
揭示 (jiēshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “揭示” có phiên âm Pinyin là “jiēshì”, âm Hán Việt là “YẾT THỊ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hé lộ, làm sáng tỏ vạch rõ bản chất” (tiếng Anh: to reveal, to uncover, to disclose, to elucidate).
Chữ 揭示 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “揭示” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.