带头: dẫn đầu, đi đầu làm gương, tiên phong
Nghĩa tiếng Anh (English): to take the lead, to set an example, to pioneer
Nét viết & luyện viết chữ 带头
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Câu ví dụ với từ “带头”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学工程项目负责人带头坚守在超高真空加速管道安装施工第一线,以身作则激励全体参研人员。
Dà kē xué gōng chéng xiàng mù fù zé rén dài tóu jiān shǒu zài chāo gāo zhēn kōng jiā sù guǎn dào ān zhuāng shī gōng dì yī xiàn, yǐ shēn zuò zé jī lì quán tǐ cān yán rén yuán.
“Người phụ trách dự án công trình khoa học lớn đã đi đầu làm gương dẫn đầu bám trụ nơi tuyến đầu thi công lắp đặt đường ống gia tốc chân không siêu cao, lấy mình làm gương khích lệ toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu.”
The project leader took the lead on the installation frontlines, inspiring all team members by setting an example.
Từ “带头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 带头 (dàitóu)
带头 (dàitóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “带头” có phiên âm Pinyin là “dàitóu”, âm Hán Việt là “ĐỚI ĐẦU”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dẫn đầu, đi đầu làm gương, tiên phong” (tiếng Anh: to take the lead, to set an example, to pioneer).
Chữ 带头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “带头” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.