带路: dẫn đường, dẫn lối chỉ đường
Nghĩa tiếng Anh (English): to lead the way, to guide, to show the way
Nét viết & luyện viết chữ 带路
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
đường
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ TÚC bước chân đi, Bên phải chữ CÁC chẳng ngại gì. Mỗi người tiếp bước thành đường lớn, Vạn dặm LỘ trình vững bước đi.”
Chữ LỘ (路) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÚC (足 - bàn chân) biểu ý và chữ CÁC (各 - mỗi người, đi đến) vừa biểu âm vừa gợi nghĩa. Trên mặt đất vốn chưa có đường, khi mỗi người (CÁC 各) đều đặt bước chân (TÚC 足) qua lại nhiều lần thì thành lối đi. Chữ LỘ không chỉ là đường giao thông mà còn nhắc nhở rằng hành trình vạn dặm đều khởi đầu từ từng bước chân kiên trì.
Câu ví dụ với từ “带路”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在崇山峻岭极端地质科考中,经验丰富的当地藏族老向导为国家科考突击队精准带路穿行冰川峡谷。
Zài chóng shān jùn lǐng jí duān dì zhì kē kǎo zhōng, jīng yàn fēng fù dí dàng dì zàng zú lǎo xiàng dǎo wèi guó jiā kē kǎo tū jī duì jīng zhǔn dài lù chuān xíng bīng chuān xiá gǔ.
“Trong chuyến khảo sát khoa học địa chất cực đoan nơi núi non trùng điệp, người dẫn đường hướng dẫn viên lão luyện người Tạng địa phương giàu kinh nghiệm đã dẫn đường chỉ đường chuẩn xác cho đội xung kích khảo sát khoa học quốc gia băng qua các hẻm núi sông băng.”
In rugged mountains, the experienced local guide led the way for researchers traversing glacier valleys.
Từ “带路” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 带路 (dàilù)
带路 (dàilù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “带路” có phiên âm Pinyin là “dàilù”, âm Hán Việt là “ĐỚI LỘ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dẫn đường, dẫn lối chỉ đường” (tiếng Anh: to lead the way, to guide, to show the way).
Chữ 带路 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “带路” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.