回忆录 Phồn thể: 回憶錄
Minh họa từ vựng 回忆录 (huíyìlù)
huíyìlù HÁN VIỆT: HỒI ỨC LỤC

回忆录: hồi ký, tập hồi ký tự truyện

hồi ký tập hồi ký tự truyện

Nghĩa tiếng Anh (English): memoirs, autobiography, recollection record

Nét viết & luyện viết chữ 回忆录

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 回

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.” — Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

回
huí HỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trở về, quay về

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.

忆
huíyìlù HỒI ỨC LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồi ký, tập hồi ký tự truyện

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim lưu giữ mọi dấu ấn cảm xúc.) 乙 BỘ ẤT (Nét uốn khúc lượn như dòng chảy thời gian uốn quanh ký ức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim vạch nét nhớ mong Bao nhiêu kỷ niệm đọng trong tâm hồn. Bên TÂM (忄) chữ ẤT (乙) khắc ghi, Chữ ỨC (忆) ký ức xuân thì còn vương.”

Chữ ỨC phồn thể (憶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép bộ Tâm với chữ Ý (意 - ý niệm). Bản giản thể (忆) dùng nét uốn Ất (乙) nhẹ nhàng. Trái tim nhớ lại những ý niệm và kỷ niệm xưa cũ, dù bụi mờ thời gian có phủ lấp vẫn khôn nguôi.

录
lù LỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét): Đầu con nhím, móng vuốt con thú.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).

Câu ví dụ với từ “回忆录”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家功勋战略科学家的长篇回忆录生动详实记录了新中国战略大科学工程从无到有、自立自强的壮阔历史篇章。

Guó jiā gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā de cháng piān huí yì lù shēng dòng xiáng shí jì lù le xīn zhōng guó zhàn lüè dà kē xué gōng chéng cóng wú dào yǒu, zì lì zì qiáng de zhuàng kuò lì shǐ piān zhāng.

“Tập hồi ký trường thiên của nhà khoa học chiến lược có công lao quốc gia đã ghi chép sinh động tường tận những chương lịch sử tráng lệ tự chủ tự cường, từ không đến có của công trình đại khoa học chiến lược Nước Trung Hoa mới.”

The memoirs of the strategic scientist vividly recorded the epic history of building national defense mega-projects from scratch.

Từ “回忆录” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 回忆录 (huíyìlù)

回忆录 (huíyìlù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “回忆录” có phiên âm Pinyin là “huíyìlù”, âm Hán Việt là “HỒI ỨC LỤC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hồi ký, tập hồi ký tự truyện” (tiếng Anh: memoirs, autobiography, recollection record).

Chữ 回忆录 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “回忆录” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2019-05-01T08:34:20+07:00