及其
Minh họa từ vựng 及其 (jíqí)
jíqí HÁN VIỆT: CẬP KỲ

及其: và cùng với nó, và cả những thứ thuộc về nó

và cùng với nó và cả những thứ thuộc về nó

Nghĩa tiếng Anh (English): and its, and their

Nét viết & luyện viết chữ 及其

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 及

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.” — Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

及
jí CẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, cùng với; kịp đến (jíshí)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.”

Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.

其
qí KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).

Câu ví dụ với từ “及其”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学家全面解析了新型超导材料在极低温强磁场极端环境下的微观电子配对机理及其拓扑相变物理规律。

Kē xué jiā quán miàn jiě xī le xīn xíng chāo dǎo cái liào zài jí dī wēn qiáng cí chǎng jí duān huán jìng xià de wēi guān diàn zi pèi duì jī lǐ jí qí tuò pū xiāng biàn wù lǐ guī lǜ.

“Các nhà khoa học đã giải mã toàn diện cơ chế ghép đôi electron vi mô và cùng với nó quy luật vật lý chuyển pha tô-pô của vật liệu siêu dẫn kiểu mới dưới môi trường cực đoan từ trường mạnh nhiệt độ cực thấp.”

Scientists decoded micro-electron pairing mechanisms of new superconductors and their topological phase transitions.

Từ “及其” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 及其 (jíqí)

及其 (jíqí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “及其” có phiên âm Pinyin là “jíqí”, âm Hán Việt là “CẬP KỲ”, thuộc từ loại Liên từ / Cụm từ và có nghĩa tiếng Việt là: “và cùng với nó, và cả những thứ thuộc về nó” (tiếng Anh: and its, and their).

Chữ 及其 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “及其” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2016-05-10T09:46:18+07:00