及其: và cùng với nó, và cả những thứ thuộc về nó
Nghĩa tiếng Anh (English): and its, and their
Nét viết & luyện viết chữ 及其
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.” — Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
và, cùng với; kịp đến (jíshí)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.”
Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)
Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Câu ví dụ với từ “及其”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学家全面解析了新型超导材料在极低温强磁场极端环境下的微观电子配对机理及其拓扑相变物理规律。
Kē xué jiā quán miàn jiě xī le xīn xíng chāo dǎo cái liào zài jí dī wēn qiáng cí chǎng jí duān huán jìng xià de wēi guān diàn zi pèi duì jī lǐ jí qí tuò pū xiāng biàn wù lǐ guī lǜ.
“Các nhà khoa học đã giải mã toàn diện cơ chế ghép đôi electron vi mô và cùng với nó quy luật vật lý chuyển pha tô-pô của vật liệu siêu dẫn kiểu mới dưới môi trường cực đoan từ trường mạnh nhiệt độ cực thấp.”
Scientists decoded micro-electron pairing mechanisms of new superconductors and their topological phase transitions.
Từ “及其” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 及其 (jíqí)
及其 (jíqí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “及其” có phiên âm Pinyin là “jíqí”, âm Hán Việt là “CẬP KỲ”, thuộc từ loại Liên từ / Cụm từ và có nghĩa tiếng Việt là: “và cùng với nó, và cả những thứ thuộc về nó” (tiếng Anh: and its, and their).
Chữ 及其 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “及其” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.