去掉: bỏ đi, loại bỏ, gạt bỏ
Nghĩa tiếng Anh (English): to remove, to get rid of, to eliminate, to drop
Nét viết & luyện viết chữ 去掉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.” — Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đi
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”
Chữ KHỨ (去) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn phía trên là chữ ĐẠI (大, sau biến đổi thành bộ THỔ 土) vẽ hình một người đang bước đi, phía dưới là hình hang ở hoặc vòng ranh giới bộ KHƯ (厶). Hình ảnh con người cất bước rời khỏi nơi cư trú để đi ra ngoài tạo nên nghĩa gốc là rời đi, đi đến nơi khác (đối lập với chữ LAI 来 là đi tới). Chữ còn mở rộng chỉ thời gian đã qua (quá khứ) và việc loại bỏ điều cũ kỹ.
rơi, rụng, mất
Chữ ĐIỆU (掉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP).
Câu ví dụ với từ “去掉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深化科技评价体制改革就是要坚决去掉一切繁文缛节与形式主义枷锁,为科研人员大胆创新松绑减负。
Shēn huà kē jì píng jià tǐ zhì gǎi gé jiù shì yào jiān jué qù diào yī qiè fán wén rù jié yǔ xíng shì zhǔ yì jiā suǒ, wèi kē yán rén yuán dà dǎn chuàng xīn sōng bǎng jiǎn fù.
“Đi sâu cải cách thể chế đánh giá khoa học công nghệ chính là phải kiên quyết gạt bỏ bỏ đi loại bỏ mọi sự phiền toái rườm rà và xiềng xích của chủ nghĩa hình thức, cởi trói giảm tải cho cán bộ nghiên cứu mạnh dạn đổi mới sáng tạo.”
Reforming sci-tech evaluations means removing formalistic red tape to liberate scientists for innovation.
Từ “去掉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 去掉 (qùdiào)
去掉 (qùdiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “去掉” có phiên âm Pinyin là “qùdiào”, âm Hán Việt là “KHỨ ĐIỆU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bỏ đi, loại bỏ, gạt bỏ” (tiếng Anh: to remove, to get rid of, to eliminate, to drop).
Chữ 去掉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “去掉” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 厶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.