南极: Nam Cực, vùng Nam Cực
Nghĩa tiếng Anh (English): South Pole, Antarctica
Nét viết & luyện viết chữ 南极
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.” — Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phía nam, hướng nam, miền Nam
Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”
Chữ NAM (南) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa một nhạc cụ bằng đồng hoặc chiếc lều che nắng với cây cối vươn lên trong vùng khí hậu ấm áp. Đối lập với phương Bắc giá lạnh, phương Nam là hướng đón ánh mặt trời rực rỡ, nơi THẢO MỘC (草木) sinh sôi bốn mùa. Trong văn hóa Á Đông, các bậc đế vương khi thiết triều luôn ngồi hướng về phương NAM (NAM DIỆN) để đón nhận nguồn dương khí sáng sủa.
cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)
Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).
Câu ví dụ với từ “南极”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国在南极内陆冰盖最高点成功建成了高水平科学考察站,开启了探索极地气候演变的新篇章。
Wǒ guó zài nán jí nèi lù bīng gài zuì gāo diǎn chéng gōng jiàn chéng le gāo shuǐ píng kē xué kǎo chá zhàn, kāi qǐ le tàn suǒ jí dì qì hòu yǎn biàn de xīn piān zhāng.
“Nước ta đã xây dựng thành công trạm khảo sát khoa học trình độ cao tại điểm cao nhất của dải băng nội lục Nam Cực, mở ra chương mới cho việc thám hiểm sự biến đổi khí hậu vùng địa cực.”
China built research stations at the highest point of the Antarctic ice sheet, opening polar climate research chapters.
Từ “南极” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 南极 (Nánjí)
南极 (Nánjí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “南极” có phiên âm Pinyin là “Nánjí”, âm Hán Việt là “NAM CỰC”, thuộc từ loại Danh từ riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “Nam Cực, vùng Nam Cực” (tiếng Anh: South Pole, Antarctica).
Chữ 南极 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “南极” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.