制订 Phồn thể: 制訂
Minh họa từ vựng 制订 (zhì dìng)
zhì dìng HÁN VIỆT: CHẾ ĐÍNH

制订: xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)

xây dựng định ra đề ra (kế hoạch văn bản pháp quy)

Nghĩa tiếng Anh (English): to formulate, to draft, to map out (a plan/rule)

Nét viết & luyện viết chữ 制订

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 制

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.” — Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

制
zhì dìng CHẾ ĐÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

订
dìng ĐÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt trước (vé, phòng, báo); ký kết, đóng (sách)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.”

Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).

Câu ví dụ với từ “制订”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家发展改革委联合多部委深入开展调查研究,科学制订了新时期推动新质生产力发展的国家专项战略行动方案。

Guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi lián hé duō bù wěi shēn rù kāi zhǎn diào chá yán jiū, kē xué zhì dìng le xīn shí qī tuī dòng xīn zhì shēng chǎn lì fā zhǎn de guó jiā zhuān xiàng zhàn lüè xíng dòng fāng àn.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia phối hợp cùng nhiều bộ ban ngành đi sâu triển khai điều tra nghiên cứu, đã xây dựng đề ra một cách khoa học Phương án Hành động Chiến lược Chuyên đề Quốc gia về thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới thời kỳ mới.”

The development commission conducted field research to formulate national strategic action plans for new productive forces.

Ví dụ #2

深刻领悟“制订”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhì dìng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “制订” (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy) - CHẾ ĐÍNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "制订" (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “制订” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 制订 (zhì dìng)

制订 (zhì dìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “制订” có phiên âm Pinyin là “zhì dìng”, âm Hán Việt là “CHẾ ĐÍNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)” (tiếng Anh: to formulate, to draft, to map out (a plan/rule)).

Chữ 制订 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “制订” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-01-13T17:13:31+07:00