初次: lần đầu tiên, lần đầu, ban đầu mới
Nghĩa tiếng Anh (English): for the first time, initial, first time
Nét viết & luyện viết chữ 初次
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầu (tháng/năm); ban đầu, sơ khởi
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
lần
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”
Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.
Câu ví dụ với từ “初次”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是中国科学家初次在人类历史上从月球背面南极艾特肯盆地成功采集并带回月壤岩芯科学样本。
Zhè shì zhōng guó kē xué jiā chū cì zài rén lèi lì shǐ shàng cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng cǎi jí bìng dài huí yuè rǎng yán xìn kē xué yàng běn.
“Đây là lần đầu tiên lần đầu trong lịch sử nhân loại các nhà khoa học Trung Quốc đã lấy mẫu và mang về thành công mẫu vật khoa học lõi đất đá Mặt trăng từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt trăng.”
This marked the first time in human history that scientists retrieved lunar samples from the far side.
Từ “初次” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 初次 (chūcì)
初次 (chūcì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “初次” có phiên âm Pinyin là “chūcì”, âm Hán Việt là “SƠ THỨ”, thuộc từ loại Danh từ chỉ thời gian / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lần đầu tiên, lần đầu, ban đầu mới” (tiếng Anh: for the first time, initial, first time).
Chữ 初次 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “初次” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.