出走: bỏ đi, rời đi tha hương; trốn chạy
Nghĩa tiếng Anh (English): to leave home, to flee, to run away, departure
Nét viết & luyện viết chữ 出走
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
đi, đi bộ
Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”
Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.
Câu ví dụ với từ “出走”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面优化科研人才发展生态与激励机制,彻底解决了过去部分高水平科技人才流失出走的历史难题。
Guó jiā quán miàn yōu huà kē yán rén cái fā zhǎn shēng tài yǔ jī lì jī zhì, chè dǐ jiě jué le guò qù bù fèn gāo shuǐ píng kē jì rén cái liú shī chū zǒu de lì shǐ nán tí.
“Nhà nước tối ưu hóa toàn diện cơ chế khích lệ và hệ sinh thái phát triển nhân tài nghiên cứu khoa học, giải quyết triệt để bài toán khó lịch sử về việc một bộ phận nhân tài khoa học công nghệ trình độ cao bị chảy máu chất xám rời đi bỏ đi trong quá khứ.”
The state optimized talent development ecosystems, completely resolving past historical braindrain issues.
Từ “出走” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 出走 (chūzǒu)
出走 (chūzǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “出走” có phiên âm Pinyin là “chūzǒu”, âm Hán Việt là “XUẤT TẨU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bỏ đi, rời đi tha hương; trốn chạy” (tiếng Anh: to leave home, to flee, to run away, departure).
Chữ 出走 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “出走” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.