配备: trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị
Nghĩa tiếng Anh (English): to equip, to furnish, to allocate, equipment
Nét viết & luyện viết chữ 配备
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bình DẬU ủ rượu thơm nồng, Người KỶ quỳ cạnh hết lòng pha men. Chữ PHỐI hòa hợp thân quen, Sánh đôi gắn kết tạo nên hài hòa.” — Chữ PHỐI (配) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ DẬU (酉 - vò rượu lên men) ở bên trái và chữ KỶ (己 - hình người quỳ gối chăm chút) ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là người thợ nấu rượu đang cẩn thận pha chế các loại men và nguyên liệu để tạo ra hương vị rượu hài hòa nhất. Từ nghệ thuật pha rượu, chữ mở rộng thành nghĩa phối hợp ăn ý, kết duyên vợ chồng (hôn phối) và sự tương xứng hài hòa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phối, phối hợp, pha trộn; xứng đôi
Câu thơ nhớ chữ: “Bình DẬU ủ rượu thơm nồng, Người KỶ quỳ cạnh hết lòng pha men. Chữ PHỐI hòa hợp thân quen, Sánh đôi gắn kết tạo nên hài hòa.”
Chữ PHỐI (配) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ DẬU (酉 - vò rượu lên men) ở bên trái và chữ KỶ (己 - hình người quỳ gối chăm chút) ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là người thợ nấu rượu đang cẩn thận pha chế các loại men và nguyên liệu để tạo ra hương vị rượu hài hòa nhất. Từ nghệ thuật pha rượu, chữ mở rộng thành nghĩa phối hợp ăn ý, kết duyên vợ chồng (hôn phối) và sự tương xứng hài hòa.
có; có đủ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Câu ví dụ với từ “配备”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新建成的国家级深水海洋工程综合实验水池配备了全球造波能力最强的特种造流造风综合造波系统。
Xīn jiàn chéng de guó jiā jí shēn shuǐ hǎi yáng gōng chéng zōng hé shí yàn shuǐ chí pèi bèi le quán qiú zào bō néng lì zuì qiáng de tè zhǒng zào liú zào fēng zōng hé zào bō xì tǒng.
“Bể thực nghiệm tổng hợp công trình đại dương nước sâu cấp quốc gia mới khánh thành được trang bị lắp đặt hệ thống tạo sóng, tạo gió và tạo dòng chảy tổng hợp đặc chủng có năng lực tạo sóng mạnh nhất toàn cầu.”
The national deep-water offshore engineering laboratory pool is equipped with the world's most capable wave-making system.
深刻领悟“配备”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ pèi bèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “配备” (trang bị, bố trí lắp đặt - PHỐI BỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "配备" (trang bị, bố trí lắp đặt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “配备” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 配备 (pèi bèi)
配备 (pèi bèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “配备” có phiên âm Pinyin là “pèi bèi”, âm Hán Việt là “PHỐI BỊ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị” (tiếng Anh: to equip, to furnish, to allocate, equipment).
Chữ 配备 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “配备” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.