全都: toàn bộ, tất cả đều
Nghĩa tiếng Anh (English): all, all without exception, entirely
Nét viết & luyện viết chữ 全都
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
toàn bộ, đầy đủ, hoàn toàn
Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
đều, tất cả, đã... rồi (dōu); thủ đô, đô thị lớn (dū)
Câu thơ nhớ chữ: “Trái là chữ GIẢ muôn người, Phải thêm bộ ẤP đất trời phồn hoa. ĐÔ là đô thị quê ta, Mọi người ĐỀU họp một nhà đoàn viên.”
Chữ ĐÔ (都) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ GIẢ (者 - đám đông người) biểu âm, bên phải là bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, vùng đất lớn nơi có tông miếu của bậc quân vương và muôn dân cùng hội tụ về sinh sống gọi là ĐÔ (như thủ đô, đô thị). Vì nơi kinh đô quy tụ đông đủ mọi người mọi vật, chữ được mở rộng làm phó từ chỉ sự toàn thể ('đều, tất cả').
Câu ví dụ với từ “全都”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过高低温与振动极限工况综合考核,新一代卫星全部元器件测试数据全都符合国际最高适航标准。
Jīng guò gāo dī wēn yǔ zhèn dòng jí xiàn gōng kuàng zōng hé kǎo hé, xīn yí dài wèi xīng quán bù yuán qì jiàn cè shì shù jù quán dōu fú hé guó jì zuì gāo shì háng biāo zhǔn.
“Trải qua kỳ sát hạch tổng hợp điều kiện làm việc giới hạn rung chấn và nhiệt độ cao thấp, số liệu kiểm tra toàn bộ linh kiện của vệ tinh thế hệ mới toàn bộ tất cả đều đáp ứng các tiêu chuẩn hàng không quốc tế cao nhất.”
After extreme tests, component test data for the next-gen satellite all met top international standards.
Từ “全都” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 全都 (quándōu)
全都 (quándōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “全都” có phiên âm Pinyin là “quándōu”, âm Hán Việt là “TOÀN ĐÔ”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “toàn bộ, tất cả đều” (tiếng Anh: all, all without exception, entirely).
Chữ 全都 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “全都” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 入. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.