光泽: độ bóng, ánh sáng bóng loáng mịn màng
Nghĩa tiếng Anh (English): luster, gloss, shine, sheen
Nét viết & luyện viết chữ 光泽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.” — Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”
Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.
độ bóng, ánh sáng bóng loáng mịn màng
Chữ TRẠCH (泽, phồn thể: 澤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).
Câu ví dụ với từ “光泽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过亚纳米级超精密抛光加工,大科学装置高能X射线反射镜表面呈现出如水镜般完美无瑕的金属光泽。
Jīng guò yà nà mǐ jí chāo jīng mì pāo guāng jiā gōng, dà kē xué zhuāng zhì gāo néng X shè xiàn fǎn shè jìng biǎo miàn chéng xiàn chū rú shuǐ jìng bān wán měi wú xiá de jīn shǔ guāng zé.
“Trải qua gia công đánh bóng siêu chính xác cấp độ dưới nanomet, bề mặt gương phản xạ tia X năng lượng cao của thiết bị khoa học lớn hiện ra độ bóng ánh sáng bóng loáng kim loại hoàn mỹ không tì vết tựa như mặt gương nước.”
Through sub-nanometer polishing, the X-ray mirror surface exhibited a flawless metallic luster like a calm water mirror.
Từ “光泽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 光泽 (guāngzé)
光泽 (guāngzé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “光泽” có phiên âm Pinyin là “guāngzé”, âm Hán Việt là “QUANG TRẠCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “độ bóng, ánh sáng bóng loáng mịn màng” (tiếng Anh: luster, gloss, shine, sheen).
Chữ 光泽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “光泽” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.