偏: lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng
Nghĩa tiếng Anh (English): slanted, inclined, biased, leaning, obstinately, remote
Nét viết & luyện viết chữ 偏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng
Chữ THIÊN (偏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 偏差 (THIÊN SAI: sai lệch, độ lệch, dung sai kỹ thuật), 偏见 (THIÊN KIẾN: định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi), 偏僻 (THIÊN TÍCH: hẻo lánh, xa xôi, heo hút), 偏偏 (THIÊN THIÊN: ngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại).
Câu ví dụ với từ “偏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置纳米级超精密光刻透镜加工要求极高,表面几何曲率不能出现任何极微小偏离误差。
Dà kē xué zhuāng zhì nà mǐ jí chāo jīng mì guāng kè tòu jìng jiā gōng yāo qiú jí gāo, biǎo miàn jǐ hé qū lǜ bù néng chū xiàn rèn hé jí wēi xiǎo piān lí wù chā.
“Gia công thấu kính quang khắc siêu chính xác cấp độ nanomet của thiết bị khoa học lớn có yêu cầu cực kỳ cao, độ cong hình học bề mặt không được xuất hiện bất kỳ sai số nghiêng lệch thiên lệch nhỏ bé nào.”
Nano-precision lithography lens machining requires extreme precision, allowing zero geometric curvature deviations.
Từ “偏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偏 (piān)
偏 (piān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “偏” có phiên âm Pinyin là “piān”, âm Hán Việt là “THIÊN”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lệch, nghiêng lệch; thiên lệch; hẻo lánh (hẻo lánh); cứ khăng khăng” (tiếng Anh: slanted, inclined, biased, leaning, obstinately, remote).
Chữ 偏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “偏” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.