优先: ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết
Nghĩa tiếng Anh (English): priority, preferential, to give priority to
Nét viết & luyện viết chữ 优先
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết
Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).
trước, trước tiên trước hết; tổ tiên
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”
Chữ TIÊN (先) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn gồm hình bàn chân CHỈ (止, sau biến đổi thành ⺧) ở phía trên và hình một người NHI (儿) ở phía dưới. Hình ảnh bàn chân vươn lên phía trước cơ thể con người biểu thị nghĩa gốc là bước đi trước, dẫn đầu về mặt thời gian và không gian. Từ đó, chữ TIÊN (先) vừa dùng để chỉ thứ tự ưu tiên (TRƯỚC TIÊN 首先), vừa dùng để tôn vinh các bậc tiền bối, ông bà tổ tiên (TỔ TIÊN 祖先) đã khai mở con đường cho thế hệ mai sau.
Câu ví dụ với từ “优先”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家坚定不移贯彻生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。
Guó jiā jiān dìng bù yí guàn chè shēng tài yōu xiān, lǜ sè dī tàn de gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù, jiān jué zhù láo zhōng huá mín zú yǒng xù fā zhǎn de lǜ sè shēng tài ān quán píng zhàng.
“Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.”
The state unswervingly pursues high-quality growth prioritizing ecology and green development for national sustainability.
深刻领悟“优先”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yōu xiān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “优先” (ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết - ƯU TIÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "优先" (ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “优先” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 优先 (yōu xiān)
优先 (yōu xiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “优先” có phiên âm Pinyin là “yōu xiān”, âm Hán Việt là “ƯU TIÊN”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết” (tiếng Anh: priority, preferential, to give priority to).
Chữ 优先 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “优先” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.