价位: mức giá, phân khúc giá tầm giá
Nghĩa tiếng Anh (English): price level, price range, price point
Nét viết & luyện viết chữ 价位
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giá, giá cả, giá trị; hóa trị
Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí
Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”
Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.
Câu ví dụ với từ “价位”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
通过前沿半导体制造工艺技术创新与良品率跨越,国产高性能AI计算芯片在同等算力性能下实现了极具竞争力的价位优势。
Tōng guò qián yán bàn dǎo tǐ zhì zào gōng yì jì shù chuàng xīn yǔ liáng pǐn lǜ kuà yuè, guó chǎn gāo xìng néng AI jì suàn xīn piàn zài tóng děng suàn lì xìng néng xià shí xiàn le jí jù jìng zhēng lì de jià wèi yōu shì.
“Thông qua bước nhảy vọt về tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn và đổi mới sáng tạo công nghệ quy trình chế tạo bán dẫn tiên phong, chip tính toán AI tính năng cao sản xuất trong nước dưới cùng hiệu năng sức mạnh tính toán đã thực hiện ưu thế phân khúc giá mức giá tầm giá cực kỳ có tính cạnh tranh.”
Through manufacturing yield leaps, domestic AI chips achieved competitive price advantages at equivalent computing power.
Từ “价位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 价位 (jiàwèi)
价位 (jiàwèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “价位” có phiên âm Pinyin là “jiàwèi”, âm Hán Việt là “GIÁ VỊ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mức giá, phân khúc giá tầm giá” (tiếng Anh: price level, price range, price point).
Chữ 价位 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “价位” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.