争取 Phồn thể: 爭取
Minh họa từ vựng 争取 (zhēng qǔ)
zhēng qǔ HÁN VIỆT: TRANH THỦ

争取: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được

tranh thủ phấn đấu giành lấy nỗ lực đạt được

Nghĩa tiếng Anh (English): to strive for, to fight for, to win over

Nét viết & luyện viết chữ 争取

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 争

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

争
zhēng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tranh giành, tranh đua, phấn đấu giành lấy

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 1 nét): Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 亅 QUYẾT (Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.)

Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).

取
qǔ THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lấy, nhận, rút (tiền)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

Chữ THỦ (取) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ NHĨ (耳 - cái tai) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay phải) bên phải. Trong Giáp cốt văn, chữ bắt nguồn từ tục lệ săn bắn hoặc chinh phạt thời cổ đại: người chiến thắng dùng tay nắm và cắt lấy tai trái của con thú hoặc kẻ địch để làm bằng chứng lập công. Trải qua thời gian, nét nghĩa khốc liệt ban đầu phai nhạt, chữ THỦ (取) chuyển thành nghĩa chung là cầm lấy, tiếp nhận, chọn lựa những điều tinh hoa và nỗ lực giành lấy thành công.

Câu ví dụ với từ “争取”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全体科研攻关人员团结一心、争分夺秒,全力争取在年底前圆满完成大科学装置全系统集成联调任务。

Quán tǐ kē yán gōng guān rén yuán tuán jié yī xīn, zhēng fēn duó miǎo, quán lì zhēng qǔ zài nián dǐ qián yuán mǎn wán chéng dà kē xué zhuāng zhì quán xì tǒng jí chéng lián diào rèn wù.

“Toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học đoàn kết một lòng, tranh thủ từng phút từng giây, dốc toàn lực phấn đấu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tích hợp hiệu chỉnh chạy thử toàn hệ thống thiết bị khoa học lớn trước cuối năm.”

All research personnel united to race against time, striving to complete integrated commissioning of the megascience facility by year-end.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“争取”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhēng qǔ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “争取” (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được - TRANH THỦ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "争取" (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được) is crucial.

Từ “争取” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 争取 (zhēng qǔ)

争取 (zhēng qǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “争取” có phiên âm Pinyin là “zhēng qǔ”, âm Hán Việt là “TRANH THỦ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được” (tiếng Anh: to strive for, to fight for, to win over).

Chữ 争取 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “争取” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 亅. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2019-02-08T17:02:28+07:00