主办: chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức
Nghĩa tiếng Anh (English): to host, to organize, to sponsor, host
Nét viết & luyện viết chữ 主办
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.” — Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chủ (người mời và tiếp khách)
Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”
Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.
làm, giải quyết, xử lý; mở, thành lập
Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).
Câu ví dụ với từ “主办”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
由中国科学技术协会主办的世界青年科学家峰会在温州隆重开幕,吸引了全球近百个国家和地区的数千名青年才俊汇聚一堂。
Yóu zhōng guó kē xué jì shù xié huì zhǔ bàn de shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì zài wēn zhōu lóng zhòng kāi mù, xī yǐn le quán qiú jìn bǎi gè guó jiā hé dì qū de shù qiān míng qīng nián cái jùn huì jù yī táng.
“Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà Khoa học Trẻ Thế giới do Hiệp hội Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc chủ trì tổ chức đã long trọng khai mạc tại Ôn Châu, thu hút hàng ngàn anh tài thanh niên ưu tú đến từ gần 100 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu cùng tề tựu một nhà.”
The World Young Scientist Summit organized by CAST opened grandly, gathering thousands of youth talents from nearly 100 countries.
深刻领悟“主办”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhǔ bàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “主办” (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức - CHỦ BIỆN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "主办" (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “主办” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 主办 (zhǔ bàn)
主办 (zhǔ bàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “主办” có phiên âm Pinyin là “zhǔ bàn”, âm Hán Việt là “CHỦ BIỆN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức” (tiếng Anh: to host, to organize, to sponsor, host).
Chữ 主办 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “主办” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.