丰硕: trĩu quả, dồi dào phong phú, bội thu rực rỡ
Nghĩa tiếng Anh (English): fruitful, plentiful, bountiful, rich (achievements)
Nét viết & luyện viết chữ 丰硕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba nét ngang tựa cành vươn, Nét sổ ở giữa làm vườn cây xanh. Chữ PHONG trù phú ngọt lành, Mùa màng tươi tốt hóa thành ấm no.” — Chữ PHONG (丰, phồn thể 豐) nguyên là chữ tượng hình vẽ cành cây cỏ đâm chồi nảy lộc sum suê (ba nét ngang tượng trưng cho cành lá rậm rạp vươn ra từ thân cây). Trong chữ giản thể, 丰 vừa giữ nghĩa cây cỏ tươi tốt, vừa đại diện cho chữ PHONG (豐 - chiếc bình lễ khí đựng đầy ngọc và lúa mạch dâng cúng). Chữ biểu trưng cho sự trù phú, dồi dào cả về đời sống vật chất lẫn tri thức tinh thần.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tươi tốt, rậm rạp, đẹp
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang tựa cành vươn, Nét sổ ở giữa làm vườn cây xanh. Chữ PHONG trù phú ngọt lành, Mùa màng tươi tốt hóa thành ấm no.”
Chữ PHONG (丰, phồn thể 豐) nguyên là chữ tượng hình vẽ cành cây cỏ đâm chồi nảy lộc sum suê (ba nét ngang tượng trưng cho cành lá rậm rạp vươn ra từ thân cây). Trong chữ giản thể, 丰 vừa giữ nghĩa cây cỏ tươi tốt, vừa đại diện cho chữ PHONG (豐 - chiếc bình lễ khí đựng đầy ngọc và lúa mạch dâng cúng). Chữ biểu trưng cho sự trù phú, dồi dào cả về đời sống vật chất lẫn tri thức tinh thần.
trĩu quả, dồi dào phong phú, bội thu rực rỡ
Chữ THẠC (硕, phồn thể: 碩): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 11 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 硕士 (THẠC SĨ: thạc sĩ).
Câu ví dụ với từ “丰硕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过几代科技工作者数十载接续奋斗,我国重大工程科技与战略前沿创新结出了丰硕的累累硕果。
Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí zài jiē xù fèn dòu, wǒ guó zhòng dà gōng chéng kē jì yǔ zhàn lüè qián yán chuàng xīn jié chū le fēng shuò de lěi lěi shuò guǒ.
“Trải qua mấy chục năm tiếp nối phấn đấu của mấy thế hệ những người làm khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo tiên phong chiến lược và khoa học công nghệ công trình trọng đại của nước ta đã kết nên những trái ngọt trĩu quả trĩu quả dồi dào phong phú.”
Through decades of persistence across generations, China's strategic innovation bore fruitful and rich rewards.
Từ “丰硕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丰硕 (fēngshuò)
丰硕 (fēngshuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “丰硕” có phiên âm Pinyin là “fēngshuò”, âm Hán Việt là “PHONG THẠC”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trĩu quả, dồi dào phong phú, bội thu rực rỡ” (tiếng Anh: fruitful, plentiful, bountiful, rich (achievements)).
Chữ 丰硕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “丰硕” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 丨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.