鲜艳 Phồn thể: 鮮豔
Minh họa từ vựng 鲜艳 (xiān yàn)
xiān yàn HÁN VIỆT: TIÊN DIỄM

鲜艳: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)

tươi thắm rực rỡ sặc sỡ (màu sắc)

Nghĩa tiếng Anh (English): bright-colored, gaily-colored, vivid

Nét viết & luyện viết chữ 鲜艳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鲜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鲜
xiān / xiǎn TIÊN / THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tươi ngon, tươi sáng, vị ngọt umami (xiān); ít ỏi, hiếm có (xiǎn)

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).

艳
yàn DIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Diễm (Diễm lệ, kiều diễm, nhan sắc rạng ngời lay động lòng người, vừa thông minh vừa duyên dáng.).

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét): Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 色 SẮC (Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.)

Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).

Câu ví dụ với từ “鲜艳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

金秋十月天安门广场上五星红旗迎风飘扬,大型花坛里数十万盆鲜艳夺目的鲜花竞相绽放、美不胜收。

Jīn qiū shí yuè tiān ān mén guǎng chǎng shàng wǔ xīng hóng qí yíng fēng piāo yáng, dà xíng huā tán lǐ shù shí wàn pén xiān yàn duó mù de xiān huā jìng xiāng zhàn fàng, měi bù shèng shōu.

“Tháng Mười mùa thu vàng trên Quảng trường Thiên An Môn lá cờ đỏ năm sao tung bay phần phật trước gió, trong các bồn hoa đại cảnh hàng chục vạn chậu hoa tươi thắm rực rỡ sắc màu đua nhau khoe sắc, đẹp không sao kể xiết.”

In golden October on Tiananmen Square, the national flag fluttered as hundreds of thousands of brightly colored flowers bloomed in giant flowerbeds.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“鲜艳”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiān yàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “鲜艳” (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc) - TIÊN DIỄM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "鲜艳" (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)) is crucial.

Từ “鲜艳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鲜艳 (xiān yàn)

鲜艳 (xiān yàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “鲜艳” có phiên âm Pinyin là “xiān yàn”, âm Hán Việt là “TIÊN DIỄM”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)” (tiếng Anh: bright-colored, gaily-colored, vivid).

Chữ 鲜艳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鲜艳” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2016-10-09T11:07:57+07:00