鲜艳: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)
Nghĩa tiếng Anh (English): bright-colored, gaily-colored, vivid
Nét viết & luyện viết chữ 鲜艳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tươi ngon, tươi sáng, vị ngọt umami (xiān); ít ỏi, hiếm có (xiǎn)
Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Diễm (Diễm lệ, kiều diễm, nhan sắc rạng ngời lay động lòng người, vừa thông minh vừa duyên dáng.).
Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).
Câu ví dụ với từ “鲜艳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
金秋十月天安门广场上五星红旗迎风飘扬,大型花坛里数十万盆鲜艳夺目的鲜花竞相绽放、美不胜收。
Jīn qiū shí yuè tiān ān mén guǎng chǎng shàng wǔ xīng hóng qí yíng fēng piāo yáng, dà xíng huā tán lǐ shù shí wàn pén xiān yàn duó mù de xiān huā jìng xiāng zhàn fàng, měi bù shèng shōu.
“Tháng Mười mùa thu vàng trên Quảng trường Thiên An Môn lá cờ đỏ năm sao tung bay phần phật trước gió, trong các bồn hoa đại cảnh hàng chục vạn chậu hoa tươi thắm rực rỡ sắc màu đua nhau khoe sắc, đẹp không sao kể xiết.”
In golden October on Tiananmen Square, the national flag fluttered as hundreds of thousands of brightly colored flowers bloomed in giant flowerbeds.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“鲜艳”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiān yàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “鲜艳” (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc) - TIÊN DIỄM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "鲜艳" (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)) is crucial.
Từ “鲜艳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鲜艳 (xiān yàn)
鲜艳 (xiān yàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “鲜艳” có phiên âm Pinyin là “xiān yàn”, âm Hán Việt là “TIÊN DIỄM”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)” (tiếng Anh: bright-colored, gaily-colored, vivid).
Chữ 鲜艳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鲜艳” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.