髅
Minh họa từ vựng 髅 (lóu)
lóu HÁN VIỆT: LÂU

髅: đầu lâu

đầu lâu

Nét viết & luyện viết chữ 髅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 髅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂU (髅, phồn thể: 髏): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

髅
lóu LÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu lâu

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ LÂU (髅, phồn thể: 髏): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “髅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

墓地里有很多髑髅。

Mùdì lǐ yǒu hěn duō dúlóu.

“Trong nghĩa địa có nhiều đầu lâu.”

Ví dụ #2

骷髅在夜晚出现。

kū lóu zài yè wǎn chū xiàn

“Đầu lâu xuất hiện vào ban đêm”

Từ “髅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 髅 (lóu)

髅 (lóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “髅” có phiên âm Pinyin là “lóu”, âm Hán Việt là “LÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đầu lâu”.

Chữ 髅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “髅” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 骨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-04-03T19:55:12+07:00