验血
Minh họa từ vựng 验血 (yànxiě)
yànxiě HÁN VIỆT: NGHIỆM HUYẾT

验血: thử máu; xét nghiệm máu

thử máu xét nghiệm máu

Nét viết & luyện viết chữ 验血

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 验

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

验
yànxiě NGHIỆM HUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thử máu; xét nghiệm máu

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).

血
xuè / xiě HUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máu, huyết — văn viết/từ ghép (xuè); máu — khẩu ngữ đơn lẻ (xiě)

Bộ 血 (BỘ HUYẾT • 6 nét): Máu, dòng máu chảy, đồ cúng tế máu động vật.
Thành phần cấu tạo chữ:
血 HUYẾT (Máu, dòng máu chảy, đồ cúng tế máu động vật.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một giọt máu đỏ rơi vào, Chén MÃNH (皿) tế lễ dâng cao đất trời. HUYẾT (血) là máu nóng trong người, Tình thâm máu mủ muôn đời chẳng phai.”

Chữ HUYẾT (血) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ MÃNH (皿) là chiếc bát tế lễ ở dưới và một nét chấm phẩy (丿) ở phía trên chỉ giọt máu hiến sinh nhỏ vào trong bát để dâng cúng thần linh, tổ tiên. Vì máu là nguồn mạch duy trì sự sống trong cơ thể, chữ HUYẾT (血) vừa chỉ máu huyết, vừa biểu trưng cho tình cảm ruột thịt máu mủ thiêng liêng và lòng nhiệt huyết sôi sục.

Câu ví dụ với từ “验血”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我下周要去医院验血。

wǒ xià zhōu yào qù yīyuàn yànxiě.

“Tuần sau tôi phải đến bệnh viện để xét nghiệm máu.”

Ví dụ #2

验血前需要空腹八小时。

yànxiě qián xūyào kōngfù bā xiǎoshí.

“Cần nhịn ăn 8 tiếng trước khi xét nghiệm máu.”

Từ “验血” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 验血 (yànxiě)

验血 (yànxiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “验血” có phiên âm Pinyin là “yànxiě”, âm Hán Việt là “NGHIỆM HUYẾT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thử máu; xét nghiệm máu”.

Chữ 验血 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “验血” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-06T09:36:53+07:00