骄横: ngang ngược kiêu ngạo; ngang tàng; kiêu hoành
Nét viết & luyện viết chữ 骄横
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiêu; kiêu ngạo; kiêu căng
Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)
Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Câu ví dụ với từ “骄横”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他态度骄横,不听劝告。
Tā tàidù jiāohèng, bù tīng quàngào.
“Anh ta thái độ kiêu ngạo, không nghe lời khuyên.”
Từ “骄横” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骄横 (jiāohèng)
骄横 (jiāohèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “骄横” có phiên âm Pinyin là “jiāohèng”, âm Hán Việt là “KIÊU HOÀNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngang ngược kiêu ngạo; ngang tàng; kiêu hoành”.
Chữ 骄横 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “骄横” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.