颠茄: benladon (dược)
Nét viết & luyện viết chữ 颠茄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
benladon (dược)
Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).
cà tím
Chữ GIA (茄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU).
Câu ví dụ với từ “颠茄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
颠茄有毒,需小心使用。
Diān qié yǒu dú, xū xiǎo xīn shǐ yòng.
“Benladon có độc, cần sử dụng cẩn thận.”
Từ “颠茄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 颠茄 (diān qié)
颠茄 (diān qié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “颠茄” có phiên âm Pinyin là “diān qié”, âm Hán Việt là “ĐIÊN GIA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “benladon (dược)”.
Chữ 颠茄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “颠茄” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.