预先: sẵn, từ trước, dự liệu trước
Nghĩa tiếng Anh (English): in advance, beforehand, previously
Nét viết & luyện viết chữ 预先
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sẵn, từ trước, dự liệu trước
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
trước, trước tiên trước hết; tổ tiên
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”
Chữ TIÊN (先) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn gồm hình bàn chân CHỈ (止, sau biến đổi thành ⺧) ở phía trên và hình một người NHI (儿) ở phía dưới. Hình ảnh bàn chân vươn lên phía trước cơ thể con người biểu thị nghĩa gốc là bước đi trước, dẫn đầu về mặt thời gian và không gian. Từ đó, chữ TIÊN (先) vừa dùng để chỉ thứ tự ưu tiên (TRƯỚC TIÊN 首先), vừa dùng để tôn vinh các bậc tiền bối, ông bà tổ tiên (TỔ TIÊN 祖先) đã khai mở con đường cho thế hệ mai sau.
Câu ví dụ với từ “预先”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
重大跨流域调水工程在遭遇极端特大暴雨汛情前,已预先通过水库腾库迎汛调度做好了全方位防洪减灾准备。
Zhòng dà kuà liú yù diào shuǐ gōng chéng zài zāo yù jí duān tè dà bào yǔ xùn qíng qián, yǐ yù xiān tōng guò shuǐ kù téng kù yíng xùn diào dù zuò hǎo le quán fāng wèi fáng hóng jiǎn zāi zhǔn bèi.
“Đại công trình chuyển nước liên lưu vực trọng đại trước khi gặp phải đợt lũ lụt mưa bão đặc biệt lớn cực đoan đã dự liệu trước từ trước thông qua việc xả bớt hồ chứa đón lũ chuẩn bị sẵn sàng toàn diện cho công tác phòng chống giảm nhẹ lũ lụt.”
Major water diversion projects made thorough preparations in advance by lowering reservoir levels before extreme flood storms.
深刻领悟“预先”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yù xiān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “预先” (sẵn, từ trước, dự liệu trước - DỰ TIÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "预先" (sẵn, từ trước, dự liệu trước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “预先” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 预先 (yù xiān)
预先 (yù xiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “预先” có phiên âm Pinyin là “yù xiān”, âm Hán Việt là “DỰ TIÊN”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sẵn, từ trước, dự liệu trước” (tiếng Anh: in advance, beforehand, previously).
Chữ 预先 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “预先” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.