顾虑: lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu
Nghĩa tiếng Anh (English): misgiving, apprehension, worry, scruple
Nét viết & luyện viết chữ 顾虑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chăm sóc, lo liệu, đoái hoài; quay đầu nhìn; khách hàng (顾客)
Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
suy nghĩ
Câu thơ nhớ chữ: “Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.”
Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ.
Câu ví dụ với từ “顾虑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家建立健全了科技创新尽职免责与容错纠错机制,彻底打消了科研团队敢于探索未知前沿的后顾之忧与顾虑。
Guó jiā jiàn lì jiàn quán le kē jì chuàng xīn jìn zhí miǎn zé yǔ róng cuò jiū cuò jī zhì, chè dǐ dǎ xiāo le kē yán tuán duì gǎn yú tàn suǒ wèi zhī qián yán de hòu gù zhī yōu yǔ gù lǜ.
“Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện cơ chế dung sai sửa sai và miễn trừ trách nhiệm khi đã làm hết chức trách trong đổi mới khoa học công nghệ, xóa bỏ triệt để mọi nỗi lo âu e ngại và băn khoăn phía sau của các nhóm nghiên cứu khi dũng cảm thám hiểm các mũi nhọn chưa biết.”
The state established fault-tolerance mechanisms for tech innovation, eliminating researchers' misgivings about exploring unknowns.
深刻领悟“顾虑”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gù lǜ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “顾虑” (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu - CỐ LỰ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "顾虑" (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “顾虑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顾虑 (gù lǜ)
顾虑 (gù lǜ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “顾虑” có phiên âm Pinyin là “gù lǜ”, âm Hán Việt là “CỐ LỰ”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu” (tiếng Anh: misgiving, apprehension, worry, scruple).
Chữ 顾虑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “顾虑” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.