顾及: đoái hoài để ý, bận tâm chăm sóc tới, đếm xỉa
Nghĩa tiếng Anh (English): to take into account, to give consideration to, to care for
Nét viết & luyện viết chữ 顾及
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chăm sóc, lo liệu, đoái hoài; quay đầu nhìn; khách hàng (顾客)
Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
và, cùng với; kịp đến (jíshí)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.”
Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.
Câu ví dụ với từ “顾及”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学工程管理既要狠抓严密工程进度与质量节点,也要充分顾及一线参建科研人员的身心健康保障。
Dà kē xué gōng chéng guǎn lǐ jì yào hěn zhuā yán mì gōng chéng jìn dù yǔ zhì liàng jié diǎn, yě yào chōng fèn gù jí yī xiàn cān jiàn kē yán rén yuán de shēn xīn jiàn kāng bǎo zhàng.
“Quản lý công trình khoa học lớn vừa phải bám sát nghiêm ngặt các mốc điểm chất lượng và tiến độ công trình chặt chẽ, lại cũng phải đoái hoài để ý bận tâm chăm sóc đầy đủ đến việc bảo đảm sức khỏe thể chất tinh thần cho những người làm nghiên cứu khoa học tuyến đầu tham gia xây dựng.”
Facility management must enforce schedules while giving full consideration to frontline researchers' wellness.
Từ “顾及” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顾及 (gùjí)
顾及 (gùjí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “顾及” có phiên âm Pinyin là “gùjí”, âm Hán Việt là “CỐ CẬP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đoái hoài để ý, bận tâm chăm sóc tới, đếm xỉa” (tiếng Anh: to take into account, to give consideration to, to care for).
Chữ 顾及 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “顾及” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.