顺 Phồn thể: 順
Minh họa từ vựng 顺 (shùn)
shùn HÁN VIỆT: THUẬN

顺: thuận lợi, suôn sẻ; thuận theo; nhân tiện xuôi theo

thuận lợi suôn sẻ thuận theo nhân tiện xuôi theo

Nghĩa tiếng Anh (English): smooth, favorable, along, in the direction of, to obey

Nét viết & luyện viết chữ 顺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 顺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái dòng sông XUYÊN chảy xuôi, Bên phải đầu HIỆT nghĩ tới lui. Thuận theo tự nhiên lòng thanh thản, Gia đạo êm ấm trọn niềm vui.” — Chữ THUẬN (顺/順) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ XUYÊN (川 - dòng sông chảy xuôi) bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt con người) bên phải. Giống như dòng nước tự nhiên luôn chảy xuôi từ nguồn ra biển lớn, khi suy nghĩ và hành động của con người biết thuận theo quy luật tự nhiên và đạo lý thì mọi việc đều trở nên êm đẹp, suôn sẻ. Trong gia đình và xã hội, chữ THUẬN (顺) biểu trưng cho sự hiếu thuận, hòa thuận và vạn sự hanh thông.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

顺
shùn THUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuận lợi, suôn sẻ; thuận theo; nhân tiện xuôi theo

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông XUYÊN chảy xuôi, Bên phải đầu HIỆT nghĩ tới lui. Thuận theo tự nhiên lòng thanh thản, Gia đạo êm ấm trọn niềm vui.”

Chữ THUẬN (顺/順) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ XUYÊN (川 - dòng sông chảy xuôi) bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt con người) bên phải. Giống như dòng nước tự nhiên luôn chảy xuôi từ nguồn ra biển lớn, khi suy nghĩ và hành động của con người biết thuận theo quy luật tự nhiên và đạo lý thì mọi việc đều trở nên êm đẹp, suôn sẻ. Trong gia đình và xã hội, chữ THUẬN (顺) biểu trưng cho sự hiếu thuận, hòa thuận và vạn sự hanh thông.

Câu ví dụ với từ “顺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要顺应全球新一轮科技革命和产业变革历史大势,抢抓战略机遇,全面推进高水平科技自立自强。

Wǒ men yào shùn yìng quán qiú xīn yī lún kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé lì shǐ dà shì, qiǎng zhuā zhàn lüè jī yù, quán miàn tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.

“Chúng ta phải thuận theo xu thế lớn lịch sử của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới trên toàn cầu, nắm bắt thời cơ chiến lược, thúc đẩy toàn diện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao một cách suôn sẻ thuận lợi.”

We must conform to global tech revolution trends, seizing strategic opportunities for sci-tech self-reliance.

Từ “顺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顺 (shùn)

顺 (shùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “顺” có phiên âm Pinyin là “shùn”, âm Hán Việt là “THUẬN”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thuận lợi, suôn sẻ; thuận theo; nhân tiện xuôi theo” (tiếng Anh: smooth, favorable, along, in the direction of, to obey).

Chữ 顺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “顺” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2012-11-03T22:15:00+07:00