静坐
Minh họa từ vựng 静坐 (jìngzuò)
jìngzuò HÁN VIỆT: TĨNH TOẠ

静坐: ngồi im; ngồi yên

ngồi im ngồi yên

Nét viết & luyện viết chữ 静坐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 静

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

静
jìng TĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm

Bộ 靑 (BỘ THANH • 8 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).

坐
zuò TOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngồi, đi (bằng phương tiện)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NGƯỜI BÊN TRÁI (Người thứ nhất ngồi khoanh chân.) 人 NGƯỜI BÊN PHẢI (Người thứ hai ngồi đối diện.) 土 BỘ THỔ (Mặt đất vững chãi nơi hai người ngồi hàn huyên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người ngồi đối diện nhau Trên nền đất ấm chuyện trò sum vầy. Hai NHÂN (人) trên THỔ (土) an nhiên, Chữ TỌA (坐) tĩnh tại giữ miền bình yên.”

Chữ TỌA (坐) là chữ hội ý, vẽ hai người (人人) ngồi đối diện nhau trên mảnh đất (土). Người xưa chưa có bàn ghế cao, thường trải chiếu ngồi bệt trên nền đất trò chuyện hoặc thiền định an tĩnh tâm can.

Câu ví dụ với từ “静坐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们静坐享受安静。

wǒmen jìngzuò xiǎngshòu ānjìng.

“Chúng tôi ngồi yên tận hưởng sự yên tĩnh.”

Ví dụ #2

我们静坐观察风景。

wǒmen jìngzuò guānchá fēngjǐng.

“Chúng tôi ngồi yên quan sát phong cảnh.”

Từ “静坐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 静坐 (jìngzuò)

静坐 (jìngzuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “静坐” có phiên âm Pinyin là “jìngzuò”, âm Hán Việt là “TĨNH TOẠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngồi im; ngồi yên”.

Chữ 静坐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “静坐” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 靑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-29T21:02:53+07:00