霜冻
Minh họa từ vựng 霜冻
shuāngdòng HÁN VIỆT: SƯƠNG ĐỐNG

霜冻: sương giá; sương muối

sương giá sương muối

Nét viết & luyện viết chữ 霜冻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa buốt ngắm bóng cây tùng Đông về sương muối ngập trùng cành hoa. Trên VŨ (雨) dưới TƯƠNG (相) trắng ngần, Chữ SƯƠNG (霜) tôi luyện muôn phần kiên trung.” — Chữ SƯƠNG (霜) là chữ hình thanh, gồm bộ Vũ (雨) và chữ Tương (相). Khi tiết trời thu tàn đông tới, hơi ẩm đóng băng thành lớp vảy trắng buốt phủ lên cây cối (相). Biểu thị thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霜
shuāng SƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Sương (Hạt sương mai thuần khiết lấp lánh trên đầu ngọn cỏ, tâm hồn thanh tao và trong trắng.).

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Hơi lạnh từ tầng trời buốt giá.) 相 CHỮ TƯƠNG (Cây cối (Mộc) soi bóng cùng mắt nhìn (Mục).)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa buốt ngắm bóng cây tùng Đông về sương muối ngập trùng cành hoa. Trên VŨ (雨) dưới TƯƠNG (相) trắng ngần, Chữ SƯƠNG (霜) tôi luyện muôn phần kiên trung.”

Chữ SƯƠNG (霜) là chữ hình thanh, gồm bộ Vũ (雨) và chữ Tương (相). Khi tiết trời thu tàn đông tới, hơi ẩm đóng băng thành lớp vảy trắng buốt phủ lên cây cối (相). Biểu thị thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên.

冻
dòng ĐỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng băng, lạnh cóng, đông lạnh

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ ĐỐNG (冻, phồn thể: 凍): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 冻结 (ĐỐNG KẾT: đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)).

Câu ví dụ với từ “霜冻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今晚大概会有霜冻,一定要把花草都遮盖好。

jīnwǎn dàgài huì yǒu shuāngdòng yídìngyào bǎ huācǎo dōu zhēgài hǎo

“Tối nay có thể sẽ có sương giá, chắc chắn phải che chắn hoa cỏ cẩn thận.”

Ví dụ #2

11月份经常出现霜冻。

11 yuèfèn jīngcháng chūxiàn shuāngdòng.

“Tháng 11 thường có sương muối.”

Từ “霜冻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →