防护: phòng hộ, bảo vệ che chở, trang bị bảo hộ
Nghĩa tiếng Anh (English): to protect, to shield, protection, shielding
Nét viết & luyện viết chữ 防护
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phòng, phòng chống, phòng ngừa
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
bảo vệ, che chở, hộ tống, chăm sóc
Câu thơ nhớ chữ: “Lời thề son sắt giữ gìn Bàn tay bảo hộ trọn niềm bình yên. Bên NGÔN (讠) chữ HỘ (户) chở che, Chữ HỘ (护) gìn giữ bốn bề ấm êm.”
Chữ HỘ (护/護) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Hộ (户 - cánh cửa). Đứng trước ngưỡng cửa gia đình cất lời thề bảo vệ tổ ấm và người thân trước mọi giông gió đe dọa từ bên ngoài.
Câu ví dụ với từ “防护”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功研制出新一代轻质超高强多层航天辐射防护复合材料,为航天员长期深空驻留提供了安全生命屏障。
Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū xīn yí dài qīng zhì chāo gāo qiáng duō céng háng tiān fú shè fáng hù fù hé cái liào, wèi háng tiān yuán cháng qī shēn kōng zhù liú tí gōng le ān quán shēng mìng píng zhàng.
“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công vật liệu composite phòng hộ bảo vệ chống bức xạ hàng không vũ trụ đa tầng cường độ siêu cao siêu nhẹ thế hệ mới, mang lại tấm lá chắn sinh mệnh an toàn cho phi hành gia lưu trú lâu dài trong không gian sâu.”
China developed lightweight aerospace radiation shielding composites, securing a safety barrier for astronauts in deep space.
Từ “防护” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 防护 (fánghù)
防护 (fánghù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “防护” có phiên âm Pinyin là “fánghù”, âm Hán Việt là “PHÒNG HỘ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phòng hộ, bảo vệ che chở, trang bị bảo hộ” (tiếng Anh: to protect, to shield, protection, shielding).
Chữ 防护 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “防护” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.