锅炉
Minh họa từ vựng 锅炉 (guōlú)
guōlú HÁN VIỆT: OA LÔ

锅炉: nồi hơi; nồi xúp-de; nồi đun nước

nồi hơi nồi xúp-de nồi đun nước

Nét viết & luyện viết chữ 锅炉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锅
guō OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nồi, cái chảo

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

炉
guōlú OA LÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nồi hơi; nồi xúp-de; nồi đun nước

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ LÔ (炉, phồn thể: 爐): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).

Câu ví dụ với từ “锅炉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是一个新型的锅炉。

zhè shì yīgè xīnxíng de guōlú.

“Đây là một loại nồi hơi mới.”

Ví dụ #2

工厂里有多台锅炉。

gōngchǎng li yǒu duō tái guōlú.

“Trong nhà máy có nhiều nồi hơi.”

Từ “锅炉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锅炉 (guōlú)

锅炉 (guōlú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “锅炉” có phiên âm Pinyin là “guōlú”, âm Hán Việt là “OA LÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nồi hơi; nồi xúp-de; nồi đun nước”.

Chữ 锅炉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “锅炉” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-22T14:32:07+07:00