铁定: chắc chắn
Nét viết & luyện viết chữ 铁定
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sắt; cứng rắn, thép
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
định, xác định, quyết định; nhất định; cố định
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”
Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.
Câu ví dụ với từ “铁定”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
敌人踩上了地雷,铁定完蛋。
dírén cǎi shàng le dìléi, tiědìng wándàn.
“Địch giẫm phải mìn thì chắc chắn tiêu đời.”
完不成作业,铁定不能出去玩!
wán bu chéng zuòyè, tiědìng bùnéng chūqù wán!
“Làm không xong bài thì không được đi chơi đâu.”
Từ “铁定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铁定 (tiědìng)
铁定 (tiědìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “铁定” có phiên âm Pinyin là “tiědìng”, âm Hán Việt là “THIẾT ĐỊNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chắc chắn”.
Chữ 铁定 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “铁定” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.