量尺寸: đo kích thước
Nét viết & luyện viết chữ 量尺寸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)
Chữ LƯỢNG (量): thuộc bộ LÝ (里), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 商量 (THƯƠNG LƯỢNG: bàn bạc, thương lượng, trao đổi), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 质量 (CHẤT LƯỢNG: chất lượng, khối lượng (vật lý)), 尽量 (TẬN LƯỢNG: hết sức, cố gắng tối đa, hết mức có thể).
cây thước đo; thước (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 1/3 m)
Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).
thốn, tấc (đơn vị đo chiều dài cổ ~ 3.3 cm); inch
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay một nét vạch cổ tay, Điểm mạch thầy thuốc bắt hàng ngày. Một tấc thời gian một tấc vàng, Giữ gìn phép tắc chẳng đơn sai.”
Chữ THỐN (寸) là chữ chỉ sự, trong Kim văn và Tiểu triện mô tả hình một bàn tay cùng một dấu chấm hoặc nét gạch ngắn chỉ vào vị trí bắt mạch ở cổ tay (cách lòng bàn tay đúng một tấc gọi là THỐN KHẨU 寸口). Từ khoảng cách chuẩn xác này trong y học cổ truyền, chữ THỐN (寸) trở thành đơn vị đo độ dài (một tấc bằng một phần mười thước). Đồng thời, khi làm bộ thủ trong các chữ như ĐẠO (导), PHÁP ĐỘ, chữ THỐN (寸) luôn biểu trưng cho sự chừng mực, quy củ và phép tắc chuẩn xác.
Câu ví dụ với từ “量尺寸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她量尺寸时非常仔细。
tā liáng chǐcùn shí fēicháng zǐxì.
“Cô ấy rất cẩn thận khi đo kích thước.”
他量尺寸以制作家具。
tā liáng chǐcùn yǐ zhìzuò jiājù.
“Anh ấy đo kích thước để làm đồ nội thất.”
Từ “量尺寸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 量尺寸 (liáng chǐcùn)
量尺寸 (liáng chǐcùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “量尺寸” có phiên âm Pinyin là “liáng chǐcùn”, âm Hán Việt là “LƯỢNG XÍCH THỐN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đo kích thước”.
Chữ 量尺寸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “量尺寸” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 里. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.