邮筒: hòm thư; thùng thư; thùng thơ
Nét viết & luyện viết chữ 邮筒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi (qua bưu điện)
Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).
ống tre
Chữ ĐỒNG (筒): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 话筒 (THOẠI ĐỒNG: mic-rô, micro, ống nghe điện thoại).
Câu ví dụ với từ “邮筒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
邮筒为存放外寄信件而设的公用盒箱。
yóutǒng wéi cúnfàng wài jì xìnjiàn ér shè de gōngyòng hé xiāng
“Hộp thư được thiết kế để lưu trữ thư gửi ngoại viện.”
Từ “邮筒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邮筒 (yóutǒng)
邮筒 (yóutǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邮筒” có phiên âm Pinyin là “yóutǒng”, âm Hán Việt là “BƯU ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hòm thư; thùng thư; thùng thơ”.
Chữ 邮筒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “邮筒” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.