遗失 Phồn thể: 遺失
Minh họa từ vựng 遗失 (yí shī)
yí shī HÁN VIỆT: DI THẤT

遗失: thất lạc, đánh mất, làm rơi mất

thất lạc đánh mất làm rơi mất

Nghĩa tiếng Anh (English): to lose, to misplace, loss

Nét viết & luyện viết chữ 遗失

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遗
yí shī DI THẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thất lạc, đánh mất, làm rơi mất

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).

失
yí shī DI THẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thất lạc, đánh mất, làm rơi mất

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

Câu ví dụ với từ “遗失”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代化智能高铁车站服务台全面推行遗失物品全流程数字化寻回系统,帮助旅客极速找回遗忘行李物品。

Xiàn dài huà zhì néng gāo tiě chē zhàn fú wù tái quán miàn tuī xíng yí shī wù pǐn quán liú chéng shù zì huà xún huí xì tǒng, bāng zhù lǚ kè jí sù zhǎo huí yí wàng xíng lǐ wù pǐn.

“Quầy phục vụ nhà ga đường sắt cao tốc thông minh hiện đại hóa triển khai toàn diện hệ thống tìm kiếm số hóa toàn quy trình cho đồ đạc thất lạc đánh rơi, giúp hành khách tìm lại siêu tốc các hành lý đồ vật bị bỏ quên.”

Smart railway stations deployed digital retrieval systems for lost properties, helping passengers recover misplaced baggage swiftly.

Ví dụ #2

深刻领悟“遗失”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yí shī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “遗失” (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất - DI THẤT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "遗失" (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “遗失” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遗失 (yí shī)

遗失 (yí shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “遗失” có phiên âm Pinyin là “yí shī”, âm Hán Việt là “DI THẤT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thất lạc, đánh mất, làm rơi mất” (tiếng Anh: to lose, to misplace, loss).

Chữ 遗失 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遗失” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-04-05T14:41:15+07:00