遇
Minh họa từ vựng 遇 (yù)
yù HÁN VIỆT: NGỘ

遇: gặp gỡ, bắt gặp; gặp phải (khó khăn)

gặp gỡ bắt gặp gặp phải (khó khăn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to meet, to encounter, to come across

Nét viết & luyện viết chữ 遇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遇
yù NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gặp gỡ, bắt gặp; gặp phải (khó khăn)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).

Câu ví dụ với từ “遇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在攀登世界前沿科学高峰的征途上哪怕遇险阻万重,广大科研人员也决不退缩。

Zài pān dēng shì jiè qián yán kē xué gāo fēng de zhēng tú shàng nǎ pà yù xiǎn zǔ wàn zhòng, guǎng dà kē yán rén yuán yě jué bù tuì suō.

“Trên con đường trèo lên đỉnh cao khoa học tiên phong thế giới cho dù có gặp phải bắt gặp muôn trùng hiểm trở, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học cũng tuyệt đối không hề lùi bước.”

Even when encountering thousands of obstacles on scientific paths, researchers will never back down.

Từ “遇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遇 (yù)

遇 (yù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “遇” có phiên âm Pinyin là “yù”, âm Hán Việt là “NGỘ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gặp gỡ, bắt gặp; gặp phải (khó khăn)” (tiếng Anh: to meet, to encounter, to come across).

Chữ 遇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遇” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2013-01-04T15:42:58+07:00